TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正面

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhèngmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH DIỆN

正面 nghĩa là mặt trước, mặt phải.

Nghĩa của 正面

zhèngmiàn

CHÍNH DIỆNTính từ, Danh từ
  1. Mặt trước
  2. Mặt phải
  3. Mặt chính
  4. Tích cực
  5. Trực tiếp
  6. Cởi mở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 正面

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

正面 nghĩa là gì?

正面 (zhèngmiàn) nghĩa là mặt trước, mặt phải.

正面 đọc thế nào?

正面 đọc là zhèngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 正面 là gì?

Âm Hán Việt của 正面 là "chính diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.