TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背黑锅

bēihēiguō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 背黑鍋

背黑锅 nghĩa là bị đổ lỗi oan.

Nghĩa của 背黑锅

bēihēiguō

Động từphồn thể 背黑鍋
  1. Bị làm kẻ thế tội; bị đổ lỗi oan

Câu hỏi thường gặp

背黑锅 nghĩa là gì?

背黑锅 (bēihēiguō) nghĩa là bị đổ lỗi oan.

背黑锅 đọc thế nào?

背黑锅 đọc là bēihēiguō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.