TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胎

tāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAI
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thai

胎 nghĩa là bào thai, thai, lượng từ cho lứa.

Nghĩa của 胎

tāi

THAI
  1. Bào thai; thai
  2. Lượng từ cho lứa (chó con, v.v.)
  3. Lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm)
  4. Dạ con mang thai
  5. nghĩa bóng Khởi nguồn
  6. Ngọn ngành
  7. Từ mượn lốp xe

Từ ghép có 胎

Thành ngữ có 胎

  • 脱胎换骨 — Thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh
  • 肉眼凡胎 — Kẻ ngu dốt
  • 胎死腹中 — Thai chết trong bụng
  • 脱骨换胎 — Thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); tái sinh kiểu Đạo gia

Câu hỏi thường gặp

胎 nghĩa là gì?

胎 (tāi) nghĩa là bào thai, thai, lượng từ cho lứa.

胎 đọc thế nào?

胎 đọc là tāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 胎 là gì?

Âm Hán Việt của 胎 là "thai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.