胎
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thai
胎 nghĩa là bào thai, thai, lượng từ cho lứa.
Nghĩa của 胎
tāi
THAI- Bào thai; thai
- Lượng từ cho lứa (chó con, v.v.)
- Lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm)
- Dạ con mang thai
- nghĩa bóng Khởi nguồn
- Ngọn ngành
- Từ mượn lốp xe
Từ ghép có 胎
Thành ngữ có 胎
Câu hỏi thường gặp
胎 nghĩa là gì?
胎 (tāi) nghĩa là bào thai, thai, lượng từ cho lứa.
胎 đọc thế nào?
胎 đọc là tāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 胎 là gì?
Âm Hán Việt của 胎 là "thai".