TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胎体

tāitǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胎體

Âm Hán Việt THAI THỂ

胎体 nghĩa là Phần nền (làm từ đất sét, kim loại, tre, v.v.) được phủ men, sơn mài hoặc các yếu tố trang trí khác.

Nghĩa của 胎体

tāitǐ

THAI THỂphồn thể 胎體
  1. trong gốm sứ, sơn mài, v.v. Phần nền (làm từ đất sét, kim loại, tre, v.v.) được phủ men, sơn mài hoặc các yếu tố trang trí khác

Câu hỏi thường gặp

胎体 nghĩa là gì?

胎体 (tāitǐ) nghĩa là Phần nền (làm từ đất sét, kim loại, tre, v.v.) được phủ men, sơn mài hoặc các yếu tố trang trí khác.

胎体 đọc thế nào?

胎体 đọc là tāitǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 胎体 là gì?

Âm Hán Việt của 胎体 là "thai thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.