TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胜不骄,败不馁

shèngbùjiāo bàibùněi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勝不驕,敗不餒

胜不骄,败不馁 nghĩa là Không kiêu ngạo khi thắng, không nản chí khi thua.

Nghĩa của 胜不骄,败不馁

shèngbùjiāo bàibùněi

phồn thể 勝不驕,敗不餒
  1. Không kiêu ngạo khi thắng, không nản chí khi thua

Câu hỏi thường gặp

胜不骄,败不馁 nghĩa là gì?

胜不骄,败不馁 (shèngbùjiāo bàibùněi) nghĩa là Không kiêu ngạo khi thắng, không nản chí khi thua.

胜不骄,败不馁 đọc thế nào?

胜不骄,败不馁 đọc là shèngbùjiāo bàibùněi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.