TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胜利在望

shènglìzàiwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勝利在望

Âm Hán Việt THẮNG LỢI TẠI VỌNG

胜利在望 nghĩa là Chiến thắng trong tầm mắt.

Nghĩa của 胜利在望

shènglìzàiwàng

THẮNG LỢI TẠI VỌNGphồn thể 勝利在望
  1. Chiến thắng trong tầm mắt

Câu hỏi thường gặp

胜利在望 nghĩa là gì?

胜利在望 (shènglìzàiwàng) nghĩa là Chiến thắng trong tầm mắt.

胜利在望 đọc thế nào?

胜利在望 đọc là shènglìzàiwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 胜利在望 là gì?

Âm Hán Việt của 胜利在望 là "thắng lợi tại vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.