TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡乐

húyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胡樂

Âm Hán Việt HỒ NHẠC

胡乐 nghĩa là nhạc hu, nhạc trung á.

Nghĩa của 胡乐

húyuè

HỒ NHẠCphồn thể 胡樂
  1. Nhạc Hu
  2. Nhạc Trung Á (ví dụ, được giới văn sĩ đời Đường ưa chuộng)

Câu hỏi thường gặp

胡乐 nghĩa là gì?

胡乐 (húyuè) nghĩa là nhạc hu, nhạc trung á.

胡乐 đọc thế nào?

胡乐 đọc là húyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡乐 là gì?

Âm Hán Việt của 胡乐 là "hồ nhạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.