TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡想

húxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ TƯỞNG

胡想 nghĩa là Xem 胡思乱想 (húsīluànxiǎng).

Nghĩa của 胡想

húxiǎng

HỒ TƯỞNG
  1. Xem 胡思乱想 (húsīluànxiǎng)

Câu hỏi thường gặp

胡想 nghĩa là gì?

胡想 (húxiǎng) nghĩa là Xem 胡思乱想 (húsīluànxiǎng).

胡想 đọc thế nào?

胡想 đọc là húxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡想 là gì?

Âm Hán Việt của 胡想 là "hồ tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.