TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胡搞

húgǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ CẢO

胡搞 nghĩa là làm loạn, phá phách.

Nghĩa của 胡搞

húgǎo

HỒ CẢOĐộng từ
  1. Làm loạn
  2. Phá phách
  3. Có quan hệ ngoại tình

Câu hỏi thường gặp

胡搞 nghĩa là gì?

胡搞 (húgǎo) nghĩa là làm loạn, phá phách.

胡搞 đọc thế nào?

胡搞 đọc là húgǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 胡搞 là gì?

Âm Hán Việt của 胡搞 là "hồ cảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.