TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胰子

yízi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI TỬ

胰子 nghĩa là tuyến tụy, xà phòng.

Nghĩa của 胰子

yízi

DI TỬDanh từ
  1. Tuyến tụy (của động vật nuôi)
  2. phương ngữ Xà phòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胰子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

胰子 nghĩa là gì?

胰子 (yízi) nghĩa là tuyến tụy, xà phòng.

胰子 đọc thế nào?

胰子 đọc là yízi (pinyin).

Âm Hán Việt của 胰子 là gì?

Âm Hán Việt của 胰子 là "di tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.