TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胰岛素

yídǎosù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胰島素

Âm Hán Việt DI ĐẢO TỐ

胰岛素 nghĩa là insulin.

Nghĩa của 胰岛素

yídǎosù

DI ĐẢO TỐDanh từphồn thể 胰島素
  1. Insulin

Câu hỏi thường gặp

胰岛素 nghĩa là gì?

胰岛素 (yídǎosù) nghĩa là insulin.

胰岛素 đọc thế nào?

胰岛素 đọc là yídǎosù (pinyin).

Âm Hán Việt của 胰岛素 là gì?

Âm Hán Việt của 胰岛素 là "di đảo tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.