TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胺基酸

ànjīsuān giọng máy của trình duyệt

胺基酸 nghĩa là axit amin.

Nghĩa của 胺基酸

ànjīsuān

Danh từ
  1. Axit amin
  2. Cũng viết là 氨基酸

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胺基酸

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

胺基酸 nghĩa là gì?

胺基酸 (ànjīsuān) nghĩa là axit amin.

胺基酸 đọc thế nào?

胺基酸 đọc là ànjīsuān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.