TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能力

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nénglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NĂNG LỰC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “năng lực” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

能力 nghĩa là năng lực, khả năng.

Nghĩa của 能力

nénglì

NĂNG LỰCDanh từ
  1. Năng lực
  2. Khả năng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 能力

Đồng nghĩa

Từ ghép có 能力

Câu ví dụ với 能力

  • 他没有能力打开箱子。 Tā méiyǒu nénglì dǎkāi xiāngzi.Ông ấy không mở được cái hộp đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057868
  • 大多数人认为计算机永远不会有思考的能力。 Dàduōshù rén rènwéi jìsuànjī yǒngyuǎn bùhuì yǒu sīkǎo de nénglì.Đa phần mọi người đều nghĩ rằng máy tính không bao giờ có thể suy nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

能力 nghĩa là gì?

能力 (nénglì) nghĩa là năng lực, khả năng.

能力 đọc thế nào?

能力 đọc là nénglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 能力 là gì?

Âm Hán Việt của 能力 là "năng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.