TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能动性

néngdòngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 能動性

Âm Hán Việt NĂNG ĐỘNG TÍNH

能动性 nghĩa là tính chủ động, vai trò tích cực.

Nghĩa của 能动性

néngdòngxìng

NĂNG ĐỘNG TÍNHDanh từphồn thể 能動性
  1. Tính chủ động
  2. Vai trò tích cực

Câu hỏi thường gặp

能动性 nghĩa là gì?

能动性 (néngdòngxìng) nghĩa là tính chủ động, vai trò tích cực.

能动性 đọc thế nào?

能动性 đọc là néngdòngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 能动性 là gì?

Âm Hán Việt của 能动性 là "năng động tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.