TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能屈能伸

néngqūnéngshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NĂNG KHUẤT NĂNG THÂN

能屈能伸 nghĩa là Có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn.

Nghĩa của 能屈能伸

néngqūnéngshēn

NĂNG KHUẤT NĂNG THÂN
  1. Có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn
  2. Linh hoạt

Câu hỏi thường gặp

能屈能伸 nghĩa là gì?

能屈能伸 (néngqūnéngshēn) nghĩa là Có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn.

能屈能伸 đọc thế nào?

能屈能伸 đọc là néngqūnéngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 能屈能伸 là gì?

Âm Hán Việt của 能屈能伸 là "năng khuất năng thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.