TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能够

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nénggòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 能夠

Âm Hán Việt NĂNG CÚ

能够 nghĩa là có khả năng, có thể.

Nghĩa của 能够

nénggòu

NĂNG CÚĐộng từphồn thể 能夠
  1. Có khả năng
  2. Có thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 能够

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 能够

  • 她已经能够结婚了,也就是说,她是有夫之妇。 Tā yǐjīng nénggòu jiéhūn le, yějiùshìshuō, tā shì yǒufūzhīfù.Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.Tatoeba #3709266
  • 能够出一份力太好了。 Tôi rất vui vì có thể giúp được bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5097642
  • 我非常希望能够去日本。 Wǒ fēicháng xīwàng nénggòu qù Rìběn.tôi ước tôi có thể tới nhật bản (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501369
  • 我希望能够戒烟。 Wǒ xīwàng nénggòu jièyān.Ước gì tôi có thể cai thuốc lá nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333735
  • 希望我们能够保持联络吧。 Xīwàng wǒmen nénggòu bǎochí liánluò ba.Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1733253
  • 没人能够预言这次合作的结果。 Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2915096

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

能够 nghĩa là gì?

能够 (nénggòu) nghĩa là có khả năng, có thể.

能够 đọc thế nào?

能够 đọc là nénggòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 能够 là gì?

Âm Hán Việt của 能够 là "năng cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.