TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能源危机

néngyuánwēijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 能源危機

Âm Hán Việt NĂNG NGUYÊN NGUY CƠ

能源危机 nghĩa là khủng hoảng năng lượng.

Nghĩa của 能源危机

néngyuánwēijī

NĂNG NGUYÊN NGUY CƠphồn thể 能源危機
  1. Khủng hoảng năng lượng

Câu hỏi thường gặp

能源危机 nghĩa là gì?

能源危机 (néngyuánwēijī) nghĩa là khủng hoảng năng lượng.

能源危机 đọc thế nào?

能源危机 đọc là néngyuánwēijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 能源危机 là gì?

Âm Hán Việt của 能源危机 là "năng nguyên nguy cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.