TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能量代谢

néngliàngdàixiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 能量代謝

Âm Hán Việt NĂNG LƯỢNG ĐẠI TẠ

能量代谢 nghĩa là chuyển hóa năng lượng.

Nghĩa của 能量代谢

néngliàngdàixiè

NĂNG LƯỢNG ĐẠI TẠphồn thể 能量代謝
  1. Chuyển hóa năng lượng

Câu hỏi thường gặp

能量代谢 nghĩa là gì?

能量代谢 (néngliàngdàixiè) nghĩa là chuyển hóa năng lượng.

能量代谢 đọc thế nào?

能量代谢 đọc là néngliàngdàixiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 能量代谢 là gì?

Âm Hán Việt của 能量代谢 là "năng lượng đại tạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.