能量代谢 (néngliàngdàixiè) nghĩa là chuyển hóa năng lượng.
能量代谢 đọc thế nào?
能量代谢 đọc là néngliàngdàixiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 能量代谢 là gì?
Âm Hán Việt của 能量代谢 là "năng lượng đại tạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.