TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脂

zhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: chi, chỉ

脂 nghĩa là mỡ, phấn hồng.

Nghĩa của 脂

zhī

CHI
  1. Mỡ
  2. Phấn hồng (mỹ phẩm)
  3. Nhựa thông
  4. Kẻ tự phụ, kẻ hợm mình

Từ ghép có 脂

Thành ngữ có 脂

  • 民脂民膏 — Mỡ và của cải của dân (thành ngữ); tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai thác một cách vô lương tâm)
  • 涂脂抹粉 — Trang điểm

Câu hỏi thường gặp

脂 nghĩa là gì?

脂 (zhī) nghĩa là mỡ, phấn hồng.

脂 đọc thế nào?

脂 đọc là zhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 脂 là gì?

Âm Hán Việt của 脂 là "chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.