TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能量

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
néngliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NĂNG LƯỢNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “năng lượng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

能量 nghĩa là năng lượng, khả năng.

Nghĩa của 能量

néngliàng

NĂNG LƯỢNGDanh từ
  1. Năng lượng
  2. Khả năng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 能量

Đồng nghĩa

Từ ghép có 能量

Thành ngữ có 能量

Câu hỏi thường gặp

能量 nghĩa là gì?

能量 (néngliàng) nghĩa là năng lượng, khả năng.

能量 đọc thế nào?

能量 đọc là néngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 能量 là gì?

Âm Hán Việt của 能量 là "năng lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.