能量
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “năng lượng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
能量 nghĩa là năng lượng, khả năng.
Nghĩa của 能量
néngliàng
NĂNG LƯỢNGDanh từ- Năng lượng
- Khả năng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 能量
Đồng nghĩa
Từ ghép có 能量
Thành ngữ có 能量
- 能量代谢 — Chuyển hóa năng lượng
Câu hỏi thường gặp
能量 nghĩa là gì?
能量 (néngliàng) nghĩa là năng lượng, khả năng.
能量 đọc thế nào?
能量 đọc là néngliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 能量 là gì?
Âm Hán Việt của 能量 là "năng lượng".