TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

能量守恒

néngliàngshǒuhéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 能量守恆

Âm Hán Việt NĂNG LƯỢNG THỦ HẰNG

能量守恒 nghĩa là bảo toàn năng lượng.

Nghĩa của 能量守恒

néngliàngshǒuhéng

NĂNG LƯỢNG THỦ HẰNGphồn thể 能量守恆
  1. Bảo toàn năng lượng (vật lý)

Câu hỏi thường gặp

能量守恒 nghĩa là gì?

能量守恒 (néngliàngshǒuhéng) nghĩa là bảo toàn năng lượng.

能量守恒 đọc thế nào?

能量守恒 đọc là néngliàngshǒuhéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 能量守恒 là gì?

Âm Hán Việt của 能量守恒 là "năng lượng thủ hằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.