TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脍炙人口

kuàizhìrénkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膾炙人口

Âm Hán Việt QUÁI CHÁ NHÂN KHẨU

脍炙人口 nghĩa là hấp dẫn quần chúng.

Nghĩa của 脍炙人口

kuàizhìrénkǒu

QUÁI CHÁ NHÂN KHẨUCụm từphồn thể 膾炙人口
  1. Hấp dẫn quần chúng
  2. thành ngữ Được mọi người tán thưởng

Câu hỏi thường gặp

脍炙人口 nghĩa là gì?

脍炙人口 (kuàizhìrénkǒu) nghĩa là hấp dẫn quần chúng.

脍炙人口 đọc thế nào?

脍炙人口 đọc là kuàizhìrénkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 脍炙人口 là gì?

Âm Hán Việt của 脍炙人口 là "quái chá nhân khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.