脐
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 臍
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰月齐 Mọi âm Hán Việt của chữ: tề, tê
脐 nghĩa là rốn, dây rốn, yếm của cua, yếm.
Nghĩa của 脐
qí
TỀphồn thể 臍- dạng kết hợp Rốn; dây rốn
- dạng kết hợp Yếm của cua; yếm
Từ ghép có 脐
Thành ngữ có 脐
- 噬脐莫及 — Không thể cắn rốn của chính mình
Câu hỏi thường gặp
脐 nghĩa là gì?
脐 (qí) nghĩa là rốn, dây rốn, yếm của cua, yếm.
脐 đọc thế nào?
脐 đọc là qí (pinyin).
Âm Hán Việt của 脐 là gì?
Âm Hán Việt của 脐 là "tề".