TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脐轮

qílún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臍輪

Âm Hán Việt TỀ LUÂN

脐轮 nghĩa là Manipūra hay manipura, luân xa đám rối mặt trời 查克拉, nằm ở vùng bụng trên.

Nghĩa của 脐轮

qílún

TỀ LUÂNphồn thể 臍輪
  1. Manipūra hay manipura, luân xa đám rối mặt trời 查克拉, nằm ở vùng bụng trên

Câu hỏi thường gặp

脐轮 nghĩa là gì?

脐轮 (qílún) nghĩa là Manipūra hay manipura, luân xa đám rối mặt trời 查克拉, nằm ở vùng bụng trên.

脐轮 đọc thế nào?

脐轮 đọc là qílún (pinyin).

Âm Hán Việt của 脐轮 là gì?

Âm Hán Việt của 脐轮 là "tề luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.