TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑子生锈

nǎozishēngxiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦子生銹

Âm Hán Việt NÃO TỬ SINH TÚ

脑子生锈 nghĩa là não rỉ sét, suy nghĩ lạc hậu.

Nghĩa của 脑子生锈

nǎozishēngxiù

NÃO TỬ SINH TÚphồn thể 腦子生銹
  1. nghĩa đen Não rỉ sét
  2. Suy nghĩ lạc hậu

Câu hỏi thường gặp

脑子生锈 nghĩa là gì?

脑子生锈 (nǎozishēngxiù) nghĩa là não rỉ sét, suy nghĩ lạc hậu.

脑子生锈 đọc thế nào?

脑子生锈 đọc là nǎozishēngxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑子生锈 là gì?

Âm Hán Việt của 脑子生锈 là "não tử sinh tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.