脑子生锈 (nǎozishēngxiù) nghĩa là não rỉ sét, suy nghĩ lạc hậu.
脑子生锈 đọc thế nào?
脑子生锈 đọc là nǎozishēngxiù (pinyin).
Âm Hán Việt của 脑子生锈 là gì?
Âm Hán Việt của 脑子生锈 là "não tử sinh tú".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.