TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑子进水

nǎozijìnshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦子進水

Âm Hán Việt NÃO TỬ TIẾN THỦY

脑子进水 nghĩa là mất trí, điên.

Nghĩa của 脑子进水

nǎozijìnshuǐ

NÃO TỬ TIẾN THỦYĐộng từphồn thể 腦子進水
  1. Mất trí
  2. Điên
  3. Rối trí

Câu hỏi thường gặp

脑子进水 nghĩa là gì?

脑子进水 (nǎozijìnshuǐ) nghĩa là mất trí, điên.

脑子进水 đọc thế nào?

脑子进水 đọc là nǎozijìnshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑子进水 là gì?

Âm Hán Việt của 脑子进水 là "não tử tiến thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.