脓水
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 膿水
脓水 nghĩa là mủ.
Nghĩa của 脓水
nóngshuǐ
Danh từphồn thể 膿水- Mủ
Câu hỏi thường gặp
脓水 nghĩa là gì?
脓水 (nóngshuǐ) nghĩa là mủ.
脓水 đọc thế nào?
脓水 đọc là nóngshuǐ (pinyin).
Phồn thể: 膿水
脓水 nghĩa là mủ.
脓水 (nóngshuǐ) nghĩa là mủ.
脓水 đọc là nóngshuǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.