TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脓泡

nóngpào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膿泡

脓泡 nghĩa là mụn mủ, mụn nhọt có mủ.

Nghĩa của 脓泡

nóngpào

phồn thể 膿泡
  1. Mụn mủ
  2. Mụn nhọt có mủ
  3. Giống như 脓包 (nóngbāo)

Câu hỏi thường gặp

脓泡 nghĩa là gì?

脓泡 (nóngpào) nghĩa là mụn mủ, mụn nhọt có mủ.

脓泡 đọc thế nào?

脓泡 đọc là nóngpào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.