脓疱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 膿皰
脓疱 nghĩa là mụn có mủ.
Nghĩa của 脓疱
nóngpào
Danh từphồn thể 膿皰- Mụn có mủ
Câu hỏi thường gặp
脓疱 nghĩa là gì?
脓疱 (nóngpào) nghĩa là mụn có mủ.
脓疱 đọc thế nào?
脓疱 đọc là nóngpào (pinyin).
Phồn thể: 膿皰
脓疱 nghĩa là mụn có mủ.
脓疱 (nóngpào) nghĩa là mụn có mủ.
脓疱 đọc là nóngpào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.