TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脚印

jiǎoyìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腳印

Âm Hán Việt CƯỚC ẤN

脚印 nghĩa là dấu chân.

Nghĩa của 脚印

jiǎoyìn

CƯỚC ẤNDanh từphồn thể 腳印
  1. Dấu chân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脚印

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

脚印 nghĩa là gì?

脚印 (jiǎoyìn) nghĩa là dấu chân.

脚印 đọc thế nào?

脚印 đọc là jiǎoyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 脚印 là gì?

Âm Hán Việt của 脚印 là "cước ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.