TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脚踏两条船

jiǎotàliǎngtiáochuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腳踏兩條船

Âm Hán Việt CƯỚC ĐẠP LƯỠNG ĐIỀU THUYỀN

脚踏两条船 nghĩa là Đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền.

Nghĩa của 脚踏两条船

jiǎotàliǎngtiáochuán

CƯỚC ĐẠP LƯỠNG ĐIỀU THUYỀNCụm từphồn thể 腳踏兩條船
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền
  2. nghĩa bóng Muốn hai phía cùng có lợi
  3. Theo đuổi hai mục tiêu cùng lúc
  4. đặc biệt Cùng lúc có hai người tình

Câu hỏi thường gặp

脚踏两条船 nghĩa là gì?

脚踏两条船 (jiǎotàliǎngtiáochuán) nghĩa là Đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền.

脚踏两条船 đọc thế nào?

脚踏两条船 đọc là jiǎotàliǎngtiáochuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 脚踏两条船 là gì?

Âm Hán Việt của 脚踏两条船 là "cước đạp lưỡng điều thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.