脚踏实地 nghĩa là Có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông.
Nghĩa của 脚踏实地
jiǎotàshídì
CƯỚC ĐẠP THỰC ĐỊACụm từphồn thể 腳踏實地
Có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông
Tính cách vững vàng và nghiêm túc
Câu hỏi thường gặp
脚踏实地 nghĩa là gì?
脚踏实地 (jiǎotàshídì) nghĩa là Có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông.
脚踏实地 đọc thế nào?
脚踏实地 đọc là jiǎotàshídì (pinyin).
Âm Hán Việt của 脚踏实地 là gì?
Âm Hán Việt của 脚踏实地 là "cước đạp thực địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.