TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脚踏板

jiǎotàbǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腳踏板

Âm Hán Việt CƯỚC ĐẠP BẢN

脚踏板 nghĩa là bàn đạp, bàn máy.

Nghĩa của 脚踏板

jiǎotàbǎn

CƯỚC ĐẠP BẢNDanh từphồn thể 腳踏板
  1. Bàn đạp
  2. Bàn máy
  3. xe máy Sàn để chân

Câu hỏi thường gặp

脚踏板 nghĩa là gì?

脚踏板 (jiǎotàbǎn) nghĩa là bàn đạp, bàn máy.

脚踏板 đọc thế nào?

脚踏板 đọc là jiǎotàbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 脚踏板 là gì?

Âm Hán Việt của 脚踏板 là "cước đạp bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.