TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱不了身

tuōbùliǎoshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫不了身

Âm Hán Việt THOÁT BẤT LIỄU THÂN

脱不了身 nghĩa là Bận rộn không thể rời đi.

Nghĩa của 脱不了身

tuōbùliǎoshēn

THOÁT BẤT LIỄU THÂNphồn thể 脫不了身
  1. Bận rộn không thể rời đi

Câu hỏi thường gặp

脱不了身 nghĩa là gì?

脱不了身 (tuōbùliǎoshēn) nghĩa là Bận rộn không thể rời đi.

脱不了身 đọc thế nào?

脱不了身 đọc là tuōbùliǎoshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱不了身 là gì?

Âm Hán Việt của 脱不了身 là "thoát bất liễu thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.