脱产 nghĩa là Chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác.
Nghĩa của 脱产
tuōchǎn
THOÁT SẢNĐộng từphồn thể 脫產
Chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác
Nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác)
Xử lý tài sản
Chuyển tài sản (để tránh trách nhiệm)
Thành ngữ có 脱产
半脱产 — Được giải phóng một phần khỏi lao động sản xuất
Câu hỏi thường gặp
脱产 nghĩa là gì?
脱产 (tuōchǎn) nghĩa là Chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác.
脱产 đọc thế nào?
脱产 đọc là tuōchǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 脱产 là gì?
Âm Hán Việt của 脱产 là "thoát sản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.