脱亚入欧 nghĩa là Từ bỏ lối cũ (Châu Á) và học theo Châu Âu.
Nghĩa của 脱亚入欧
tuō Yàrù Ōu
THOÁT Á NHẬP ÂUphồn thể 脫亞入歐
Từ bỏ lối cũ (Châu Á) và học theo Châu Âu
Ám chỉ những tư tưởng dẫn đến cuộc Duy Tân Minh Trị và các dự án thuộc địa sau đó của Nhật Bản ở Châu Á
Câu hỏi thường gặp
脱亚入欧 nghĩa là gì?
脱亚入欧 (tuō yàrù ōu) nghĩa là Từ bỏ lối cũ (Châu Á) và học theo Châu Âu.
脱亚入欧 đọc thế nào?
脱亚入欧 đọc là tuō Yàrù Ōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 脱亚入欧 là gì?
Âm Hán Việt của 脱亚入欧 là "thoát á nhập âu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.