TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱岗

tuōgǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫崗

Âm Hán Việt THOÁT CƯƠNG

脱岗 nghĩa là nghỉ làm, nghỉ phép.

Nghĩa của 脱岗

tuōgǎng

THOÁT CƯƠNGphồn thể 脫崗
  1. Nghỉ làm
  2. Nghỉ phép (ví dụ: để học tập)
  3. Trốn việc

Câu hỏi thường gặp

脱岗 nghĩa là gì?

脱岗 (tuōgǎng) nghĩa là nghỉ làm, nghỉ phép.

脱岗 đọc thế nào?

脱岗 đọc là tuōgǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱岗 là gì?

Âm Hán Việt của 脱岗 là "thoát cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.