TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱开

tuōkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫開

Âm Hán Việt THOÁT KHAI

脱开 nghĩa là rút lui.

Nghĩa của 脱开

tuōkāi

THOÁT KHAIphồn thể 脫開
  1. Rút lui

Câu hỏi thường gặp

脱开 nghĩa là gì?

脱开 (tuōkāi) nghĩa là rút lui.

脱开 đọc thế nào?

脱开 đọc là tuōkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱开 là gì?

Âm Hán Việt của 脱开 là "thoát khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.