TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱序

tuōxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫序

Âm Hán Việt THOÁT TỰ

脱序 nghĩa là rối loạn.

Nghĩa của 脱序

tuōxù

THOÁT TỰphồn thể 脫序
  1. Rối loạn

Câu hỏi thường gặp

脱序 nghĩa là gì?

脱序 (tuōxù) nghĩa là rối loạn.

脱序 đọc thế nào?

脱序 đọc là tuōxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱序 là gì?

Âm Hán Việt của 脱序 là "thoát tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.