TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱手

tuōshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫手

Âm Hán Việt THOÁT THỦ

脱手 nghĩa là bán hoặc xử lý, thoát khỏi.

Nghĩa của 脱手

tuōshǒu

THOÁT THỦĐộng từphồn thể 脫手
  1. không phải thương mại thông thường Bán hoặc xử lý (hàng hóa, v.v.)
  2. Thoát khỏi
  3. Bán tống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脱手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

脱手 nghĩa là gì?

脱手 (tuōshǒu) nghĩa là bán hoặc xử lý, thoát khỏi.

脱手 đọc thế nào?

脱手 đọc là tuōshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱手 là gì?

Âm Hán Việt của 脱手 là "thoát thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.