TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱换

tuōhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫換

Âm Hán Việt THOÁT HOÁN

脱换 nghĩa là thay lông.

Nghĩa của 脱换

tuōhuàn

THOÁT HOÁNphồn thể 脫換
  1. Thay lông

Câu hỏi thường gặp

脱换 nghĩa là gì?

脱换 (tuōhuàn) nghĩa là thay lông.

脱换 đọc thế nào?

脱换 đọc là tuōhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱换 là gì?

Âm Hán Việt của 脱换 là "thoát hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.