TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱氧

tuōyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫氧

Âm Hán Việt THOÁT DƯỠNG

脱氧 nghĩa là khử oxy.

Nghĩa của 脱氧

tuōyǎng

THOÁT DƯỠNGDanh từphồn thể 脫氧
  1. Khử oxy

Câu hỏi thường gặp

脱氧 nghĩa là gì?

脱氧 (tuōyǎng) nghĩa là khử oxy.

脱氧 đọc thế nào?

脱氧 đọc là tuōyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱氧 là gì?

Âm Hán Việt của 脱氧 là "thoát dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.