TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱水

tuōshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫水

Âm Hán Việt THOÁT THỦY

脱水 nghĩa là làm khô.

Nghĩa của 脱水

tuōshuǐ

THOÁT THỦYĐộng từphồn thể 脫水
  1. Làm khô
  2. Loại nước
  3. Mất nước
  4. Bị mất nước
  5. Khử nước

Câu hỏi thường gặp

脱水 nghĩa là gì?

脱水 (tuōshuǐ) nghĩa là làm khô.

脱水 đọc thế nào?

脱水 đọc là tuōshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱水 là gì?

Âm Hán Việt của 脱水 là "thoát thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.