TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱氧核糖

tuōyǎnghétáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫氧核糖

Âm Hán Việt THOÁT DƯỠNG HẠCH ĐƯỜNG

脱氧核糖 nghĩa là Deoxyribose.

Nghĩa của 脱氧核糖

tuōyǎnghétáng

THOÁT DƯỠNG HẠCH ĐƯỜNGDanh từphồn thể 脫氧核糖
  1. Deoxyribose

Câu hỏi thường gặp

脱氧核糖 nghĩa là gì?

脱氧核糖 (tuōyǎnghétáng) nghĩa là Deoxyribose.

脱氧核糖 đọc thế nào?

脱氧核糖 đọc là tuōyǎnghétáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱氧核糖 là gì?

Âm Hán Việt của 脱氧核糖 là "thoát dưỡng hạch đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.