TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱氧核糖核酸

tuōyǎnghétánghésuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫氧核糖核酸

Âm Hán Việt THOÁT DƯỠNG HẠCH ĐƯỜNG HẠCH TOAN

脱氧核糖核酸 nghĩa là DNA.

Nghĩa của 脱氧核糖核酸

tuōyǎnghétánghésuān

THOÁT DƯỠNG HẠCH ĐƯỜNG HẠCH TOANDanh từphồn thể 脫氧核糖核酸
  1. DNA

Câu hỏi thường gặp

脱氧核糖核酸 nghĩa là gì?

脱氧核糖核酸 (tuōyǎnghétánghésuān) nghĩa là DNA.

脱氧核糖核酸 đọc thế nào?

脱氧核糖核酸 đọc là tuōyǎnghétánghésuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱氧核糖核酸 là gì?

Âm Hán Việt của 脱氧核糖核酸 là "thoát dưỡng hạch đường hạch toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.