脱氧核苷酸 (tuōyǎnghégānsuān) nghĩa là Deoxyribonucleoside monophosphate.
脱氧核苷酸 đọc thế nào?
脱氧核苷酸 đọc là tuōyǎnghégānsuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 脱氧核苷酸 là gì?
Âm Hán Việt của 脱氧核苷酸 là "thoát dưỡng hạch cam toan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.