TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱氧核苷酸

tuōyǎnghégānsuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫氧核苷酸

Âm Hán Việt THOÁT DƯỠNG HẠCH CAM TOAN

脱氧核苷酸 nghĩa là Deoxyribonucleoside monophosphate.

Nghĩa của 脱氧核苷酸

tuōyǎnghégānsuān

THOÁT DƯỠNG HẠCH CAM TOANphồn thể 脫氧核苷酸
  1. Deoxyribonucleoside monophosphate
  2. DNMP

Câu hỏi thường gặp

脱氧核苷酸 nghĩa là gì?

脱氧核苷酸 (tuōyǎnghégānsuān) nghĩa là Deoxyribonucleoside monophosphate.

脱氧核苷酸 đọc thế nào?

脱氧核苷酸 đọc là tuōyǎnghégānsuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱氧核苷酸 là gì?

Âm Hán Việt của 脱氧核苷酸 là "thoát dưỡng hạch cam toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.