TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱涩

tuōsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫澀

Âm Hán Việt THOÁT SÁP

脱涩 nghĩa là Loại bỏ vị chát.

Nghĩa của 脱涩

tuōsè

THOÁT SÁPphồn thể 脫澀
  1. Loại bỏ vị chát

Câu hỏi thường gặp

脱涩 nghĩa là gì?

脱涩 (tuōsè) nghĩa là Loại bỏ vị chát.

脱涩 đọc thế nào?

脱涩 đọc là tuōsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱涩 là gì?

Âm Hán Việt của 脱涩 là "thoát sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.