TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱水机

tuōshuǐjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫水機

Âm Hán Việt THOÁT THỦY CƠ

脱水机 nghĩa là thiết bị loại nước.

Nghĩa của 脱水机

tuōshuǐjī

THOÁT THỦY CƠphồn thể 脫水機
  1. Thiết bị loại nước (như máy ly tâm)

Câu hỏi thường gặp

脱水机 nghĩa là gì?

脱水机 (tuōshuǐjī) nghĩa là thiết bị loại nước.

脱水机 đọc thế nào?

脱水机 đọc là tuōshuǐjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱水机 là gì?

Âm Hán Việt của 脱水机 là "thoát thủy cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.