TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱泥

tuōní giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫泥

Âm Hán Việt THOÁT NÊ

脱泥 nghĩa là Loại bỏ bùn.

Nghĩa của 脱泥

tuōní

THOÁT NÊphồn thể 脫泥
  1. Loại bỏ bùn
  2. Tách bùn (trong sản xuất than)

Câu hỏi thường gặp

脱泥 nghĩa là gì?

脱泥 (tuōní) nghĩa là Loại bỏ bùn.

脱泥 đọc thế nào?

脱泥 đọc là tuōní (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱泥 là gì?

Âm Hán Việt của 脱泥 là "thoát nê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.