TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱洒

tuōsǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫灑

Âm Hán Việt THOÁT SÁI

脱洒 nghĩa là thanh thoát.

Nghĩa của 脱洒

tuōsǎ

THOÁT SÁIphồn thể 脫灑
  1. Thanh thoát
  2. Tự do và dễ dàng

Câu hỏi thường gặp

脱洒 nghĩa là gì?

脱洒 (tuōsǎ) nghĩa là thanh thoát.

脱洒 đọc thế nào?

脱洒 đọc là tuōsǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱洒 là gì?

Âm Hán Việt của 脱洒 là "thoát sái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.